I.Đại cương alkaloid và tinh dầu
- Học kĩ các khái niệm,phân loại trong sách
- Alkaloid:Học bảng các thuốc thử,phải nhớ và phân biệt đc nhóm tạo màu và tạo tủa,màu sắc thì nhớ 1 vài cái hay gặp nhất
- Tinh dầu:Học các pp chế tạo tinh dầu,định tính định lượng tinh dầu,phát hiện tạp chất/giả mạo,...
2.Cây thuốc
- Tên latin:Phải thuộc
- DDTV và phân bố:Học đc thì học,vì thi có 2 câu trong đề,xác suất ăn ở cao hơn là ngồi học :v,DDTV thì chỉ cần nhớ dạng sống (gỗ/thảo/bụi/dây leo)
- Bộ phận dùng:Phải thuộc
- Thành phần hoá học:Nhớ tên của alkaloid,tinh dầu chính trong cây,riêng alkaloid thì phải nhớ cái khung thuộc loại nào (ví dụ berberin thuộc nhóm isoquinolin),vì đề hỏi rất nhiều câu
- Phương pháp kiểm nghiệm:Đề hỏi rất kĩ kiểm nghiệm từng cây,nên phải học hết toàn bộ các phản ứng,nhớ rõ màu gì,và pp định lượng nữa
Công dụng,lưu ý:Cố gắng học kĩ nhất có thể,đề có thể hỏi kiểu 123 nên phải nhớ hết
Tinh dầu 1 số cây nhớ học tên thương phẩm
N không ở dị vòng mà ở nhánh | Ephedrin ( Ma hoàng) Colchicin ( Tỏi độc ) Hordenin ( Mạch nha) Capsaicin ( Ớt) |
Không có tính kiềm | Colchicin Ricinin ( Hạt thầu dầu ) Theobromin ( Hạt ca cao ) |
Tính acid yếu | Arecaidin Guvacin (Đều có trong hạt cau) |
Có Oxy nhưng ở thể lỏng | Arecolin Pilocarpin |
Không có Oxy nhưng ở thể rắn | Sempervirin Conessin |
Vị cay | Piperin Capsaicin |
Không đắng | Aconitin |
Màu vàng | Berberin Palmatin Chalidonin |
Dạng base tan/H2O Tan/dung dịch kiềm Muối không tan trong nước | Nicotin Cafein Coniin Colchicin Spartein Có nhóm chức phenol (morphine, cephelin, eugenol,...) Berberin nitrat |
Alc chiết bằng pp cất kéo hơi nước | Coniin Nicotin Spartein |
Thuốc sắc | Vông nem Bình vôi Sen Lạc tiên Hoàng liên chân gà Phụ tử chế ( bạch phụ, hắc phụ) |
Alc không có phản ứng màu, đo quang | Biến đổi thành dẫn chất có màu, sau đó đem đo quang |
Định tính trên tiêu bản thực vật | TT Bouchardart |
Mẫu + TT Bouchardart có tủa nâu | Có Protein + Alc |
Mẫu/Cồn tactric + TT Bouchardart có tủa nâu | Protein, có thể có alc |
Mẫu/Cồn tactric + TT -> k tủa | Alc |
Alc tan trong cồn tactric | ㅤ |
Định tính trên bản mỏng sắc kí | TT Dragendorff |
Định lượng alc bằng pp trung hoà dùng chỉ thị gì | Methyl đỏ |
Định lượng/MT khan dùng chỉ thị | Tím tinh thể |
Thêm tiết đầu ngữ nor khi nào | Mất nhóm CH3 |
Thêm đuôi in | Tên người Tên chi + loài cây Tác dụng sinh học của cây |
In -> idin, anin, alin | Chất phụ tìm sau |
Dạng tồn tại chủ yếu của alc trong cây | Muối |
Tạo tủa | Trong DL có alc hay không |
Tạo màu | Thuộc loại nào, khung cấu trúc gì |
Nước bão hoá acid picric | Tủa tinh thể |
TT tạo màu | H2SO4đ HNO3 TT Marki ( HCHO + H2SO4đ) |
Phản ứng nhận dạng khung tropan | Phản ứng Vitali |
Phản ứng nhận dạng khung Quinin | - Erythroquinin ( + nước Cl2/Br2, sau đó thêm NH3 và Kali ferocyanua K3Fe(CN)6 cho màu đỏ - Thalleoquinin ( Dung dịch muối/nước cho huỳnh quang, thêm Cl2 dư hết huỳnh quang, thêm NH3 vào có màu xanh lục hoặc tủa xanh lục) |
Phản ứng nhận biết khung Isoquinolin | - Phản ứng Huseman |
Thuốc thử Mayer K2HgI4 | - Cho tủa trắng Tạo tủa không tan trong nước |
Thuốc thử Dragendorff: KBiI4 | Tủa cam -> đỏ Tạo tủa không tan trong nước |
TT Bouchardart I2/KI | Tủa nâu Tạo tủa không tan trong nước |
TT nhận biết Strychnin | H2SO4đ/K2Cr2O7 è Tím -> vang đỏ |
TT nhận biết Brucin | HNO3 đặc Đỏ máu |
Nhận biết khung Purin | Pứ Murexid H2O2 + vài giọt HCl, cặn khô + NH4OH è Tím đỏ |
TT nhận biết Scopolamin | TT Mandelin (Acid sulfovanadic) màu đỏ |
TT nhận biết Hyoscyamin | TT Wasicky (p-dimethylbenzaldehyd/H2SO4) đỏ tím |
Phản ứng định tính, định lượng alc trong cựa khoả mạch | Phản ứng Van - Urk |
Thành phần/ tinh dầu ở thể rắn | Methol Camphor Vanilin Borneol Heliotropin |
Màu đặc biệt ( xanh mực ) | Azulen |
Có tỉ trọng lớn hơn 1 ( nặng hơn nước) | Quế Đinh hương Hương nhu |
Vừa làm tinh dầu, vừa làm thuốc | Quế Hồi Đinh hương Bạc hà |
Chỉ làm tinh dầu | Long não Màng tang Dầu giun |
Chỉ sử dụng dạng dược liệu | Đương quy Bạch truật Thương truật Phòng phong |
Kiểm nghiệm tinh dầu | Chỉ số khúc xạ Chỉ số acid hoá Chỉ số acetyl hoá |
Hàm lượng Eugenol lớn nhất | Hương nhu trắng Đinh hương |
Dùng để chiết | Hương nhu trắng |
TP làm nguyên liệu tổng hợp vitA ( không dùng sả java, chỉ dùng sả chanh, sả dịu) | Citral |
Eugenol + Chế phẩm | Dùng trong nha khoa |
TP tách từ tinh dầu | Thể rắn + lỏng |
Tinh dầu bị đổi màu, hoá nhựa | Bị oxh hoá |
PP Acetyl hoá, xác định điểm đông dắc | |
PP tối ưu xác định hàm lượng, thành phần | Sắc kí khí, sắc kí khí khối phổ |
Định lượng đồng thời nhiều tp trong tinh dầu | Sắc kí khí khối phổ |
Định tính dược liệu trên bản mỏng | TT Dragendorff |
Cồn thuốc phiện + cồn beladon ( khung tropan ) | Dùng phản ứng vitali |
Ma hoàng không dùng cho bệnh nhân suy tim | ㅤ |
Atropin là dạng racemix của alc nào? | hyoscyamin |
Dùng trong thuốc ở dạng nào? | Đa phần dùng ở dạng .HCl |
Chất nào có tính base yếu Berberin, Piperin, Palmatin, Scopolamin | ㅤ |
Dược liệu Ma hoàng không được lấy từ loài nào? | Ephedra japonica |
Nhớ hình bộ dụng cụ chiết tinh dầu | ㅤ |
Dùng sinh hàn quả bóng, không dùng sinh hàn ruột gà | ㅤ |
Bộ định lượng tinh dầu theo Mỹ, Pháp, bộ Soxhlet | ㅤ |
Định lượng geraniol trong tinh dầu sả java bằng pp nào | Dùng pp acetyl hoá |
Bộ phận dùng để cất tinh dầu | ㅤ |
Trong tràm, | Linanol, Tarpenol, và Cinenol |
Định lượng Cineol/TD Tràm | PP Ortho - Cresol |
Cây tràm | chữa cảm cúm, tiêu hoá kém |
TD Tràm | trị bỏng |
Quế VN | chỉ có ở miền Bắc, không có ở miền Nam BPD: Cành, lá nhỏ |
Quế srilanka | BPD: Vỏ thân, lá |
Phát hiện vết TD/SKLM dùng tt nào | Vanilin/H2SO4 |
Quế | Gỗ lớn Không dùng hoa quế BPD: vỏ, thân, cành nhỏ, lõi quế Lá zeylanicum: eugenol |
Mức hoa trắng | Nghệ An, Đắk Lắk Khung Steroid |
Hoàng đằng | Thân leo Isoquinolin |
Eugenol lấy từ | Đinh hương Hương nhu trắng Lá quế |
Sử dụng bộ dụng cụ nào để định lượng Eugenol | Bình Cassia |
Sử dụng bộ dụng cụ nào để cất tinh dầu | Soxhlet, TD cải tiến |
Hoàng liên | Trung tiêu: ruột, đường tiêu hoá |
Hoàng bá | Hạ tiêu: Bàng quang |
Hoàng cầm | Phổi, thượng tiêu: ngực trở lên |
Vỏ canhkina | Dùng làm thuốc chữa hạ sốt và sốt rét |
Canhkiana | Quinin ( hàm lượng cao nhất) Quinidin |
Dạng tồn tại của alc trong dược liệu | nếu kết hợp là kết hợp với acid hữu cơ hoặc tanin Chỉ có Cà lá xẻ là kết hợp với đường |
DL Canhkiana được dùng phổ biển | cinchona succirubra |
Hoàng đằng là nguyên liệu chiết xuất | Palmatin |
Hoàng liên là nguyên liệu chiết xuất | Berberin |
Bộ phận dùng của cựa khoả mạch | Hạch nấm |
Bộ phận dùng của Nấm cựa khoả mạch | Sống kí sinh trên cây lúa mạch đen |
Alc chính trong cây cựa khoả mạch | ergotamin |
Phát hiện sự có mặt alc trong cựa khoả mạch ngoài dùng các tt thì dùng | Nước bão hoà acid picric |
Nguồn gốc Canhkina (từ vùng núi anden châu mỹ) | Peru, Ecuado, Bolivia, Columbia |
Chiết xuất hoạt chất chữa sốt rét | artemisia annua chincona calisaya |
Thanh hao hoa vàng chỉ dùng để chiết lấy artemisinin chứ không lấy tinh dầu | ㅤ |
Định tính Artemisinin | SKLM với tt hiện màu là paradimethyl aminobenzaldehyd (PAB) /CH3COOH |
a pinen và b pinen thuộc nhóm gì | Monoterpen |
Phát hiện vết flavonoid của lạc tiên trên SKLM | AlCl3/EtOH, NH3 |
TPHH trong Lạc tiên | Alc, Fla, Coumarin |
BPD của Lạc tiên | quả, phần trên mặt đất |
Dạng đồng phân thường gặp | Tả tuyền, tdsh thường mạnh hơn hữu tuyền |
Một số ít hữu tuyền | Quinidin, Cinchonin, Aconitin, Pilocarpin |
Một số không quang hoạt | ... |
Racemic | Atropin, Atropamin |
Để chữa mất ngủ, người ta phối hợp dùng | Vông nem, long nhãn, lạc tiên |
TD Tràm, chổi xể, bạch đàn chứa | Cineol |
Khung | Isoquinolin: thuốc phiện Quinin: canhkina Tropan: cà độc dược Purin: chè |
Vông nem Bản thân chữa gì? phối hợp với gì? | an thần gây ngủ, kém ăn, kém ngủ |
Ma hoàng | phần trên mặt đất: điều trị sốt không có mồ hôi rễ: điều trị sốt có mồ hôi |
Hoàng liên chân gà | rễ hình chân gà |
Vàng đắng | thớ của dược liệu, mặt cắt ngang hình bánh xe |
Chế biến tinh dầu, pp ép | chủ yếu chiết tinh dầu từ vỏ quả của các loài citrus |
ㅤ | ㅤ |
1. Protoalkaloid là gì? (acid amin + N mạch thẳng)
2. Sesquiterpenlacton có tính chất gì? (Không bay hơi + dung môi hữu cơ)
3. Chất nào có oxy nhưng ở thể lỏng? (Pilocarpin)
4. Định lượng aconitin trong ô đầy được định lượng như thế nào?
5. Dược liệu nào của ô đầu? (phụ tử)
6. Phân bố Canhkina
7. Bộ dụng cụ định lượng tinh dầu quế (nặng hơn nước)
8. Quả anh túc đã trích nhựa không có tác dụng nào? (chống động kinh, giảm đau, chữa ho
9. Hậu tố trong alcaloid phụ (alin, idin, anin…)
10. Đặc điểm thực vật của Sả: đáp án b
a. Mọc thành bụi
b. Thảo lâu năm
c. Thảo 1 năm
11. Bộ phận dùng của ba gạc: rễ
12. Chất nào trong lá sen: quercetin
13. Bộ phận chiết tinh dầu sả: lá không phải thân
14. Tinh dầu để sản xuất menthol: bạc hà á
15. Trong td bạc hà á chủ yếu có: menthol
16. Định tính artemisin: sklm so với chất chuẩn
17. Camphor dùng để kích thích tim
18. Công thức hóa học thành phần chính tinh dầu quế
19. Công thức hóa học morphin (phân biệt codein)
20. Đâu không phải là tác dụng của hoàng liên chân gà
21. Coptis teeta tên của Hoàng liên chân gà
22. Dược liệu tổng hợp Tamiflu: đại hồi
23. Bộ phận của beladon không dùng đài hoa
24. Atropin là racemid của alcaloid nào
25. Đâu không phải alcaloid: apigenin hoặc vincristin (tự tra nhé)
26. Cách định tính có hay không alcaloid: alcaloid dạng muối dùng thuốc thử tạo tủa
27. Cách hiện màu sklm tinh dầu, alcaloid
28. Acid để chiết xuất alcaloid: sulfuric
29. Định lượng aconitin,
30. Quế không dùng: Hoa
31. Đặc điểm thực vật Đại hồi
32. Thành phần trong dừa cạn: viblastin, vincristin
33. Alcaloid chữa sốt rét: Quinin
34. Cách chiết xuất alcaloid dạng base: thấm ẩm bằng kiềm và chiết bằng dung môi hữu cơ
35. Cách chiết xuất artemisin: chiết bằng dung môi hữu cơ
36. Bộ phận chiết xuất tinh dầu Long não: gỗ, lá
37. Tiêu chí đánh giá tinh dầu Gừng: độ ẩm, phần trăm tinh dầu, năng suất quay cực
Hỏi nhiều về công thức ,thuộc nhân gì , công dụng , tên họ , định tính định lượng ,
1. Tên bạc hà âu
2. Nghệ vàng thuộc họ gì – gừng
3. Công thức của thành phần chính trong sả chanh
4. Morphin có dạng cây thảo sống 1 năm hay nhiều năm ?cây gỗ ..
5. Tràm phân bố ở đâu
6. Định lượng aretemisin bằng cách nao
7. Định lượng alkaloid trong ngó sen dùng cách nào? Cân , hplc…
8. Bộ phận dùng của hồi , quả tươi ..
9. Hồi có tác dụng gì ? mất ngủ ,..
10. Không dùng ma honagf trong trường hợp nào
11. Morphin thuộc khung cấu trúc gì
12. Vitali dùng cho phản ứng nào acid atropic….
13. Định tính các cây belandon bằng phản ứng gì –vitali
14. Cây quế zhika tên khoa học là gì
15. Thanh cao hoa vàng thuộc họ nào
16. Thành phần trong cây hoàng đằng thuộc khung cấu trúc gì – isoquinon
17. Định tính thành phần trong sen bằng phản ứng gì
18. Phản ứng acetyl dùng để định tính phenol , ancol hay gì
19. Công dụng của nghệ : viêm dạ dày , mất ngủ , sốt cao
20. Kẽm zenat dùng trong nha khoa
